Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Ngọc Hưng”.

  1. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Số 12 khu Lao Đông trường mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Số 12 khu Lao Đông trường mai Hà Nội, Số 12 khu Lao Đông trường mai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972
  3. Đoàn Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đaị Từ - Bắc Thái Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  4. Đàm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 69 người trong các danh sách