Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Ngọc Dực”.

  1. Vũ Ngoc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngoc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 Quê quán: Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Ngọc Dục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/7/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Châu Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1950 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Lộc Điện - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 Quê quán: Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh Đơn vị: đội Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Số 3 Vân Hồ - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Ngọc Dực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/09/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  3. Nguyễn Ngọc Đức Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắc Tô