Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Ngọc Dực”.

  1. Vũ Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1987 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 501 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Dục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 478 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Ngọc Dực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/09/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  3. Nguyễn Ngọc Đức Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắc Tô