Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Ngọc Bích”.

  1. Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/09/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Phân Mãi - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cát đằng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lưu Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Lợi - Bến Lức - Long An Đơn vị: Đoàn 3322 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Đông Kinh - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: 137 quốc lộ 1 - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 3 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: 137 quốc lộ 1 - Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ký Đội - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 21/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  3. Phạm Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1966
  4. Đào Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Long - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/01/1968
  5. Lê Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Định Hy sinh: 19/04/1978 KC6-R1-M17
→ Xem cả 42 người trong các danh sách