Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Ngọc Bích”.

  1. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 191 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Châu Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 137 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 232 · Khu 9A Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đào Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B3 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Dương Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ký Đội - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 21/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  3. Phạm Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1966
  4. Đào Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Long - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/01/1968
  5. Lê Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Định Hy sinh: 19/04/1978 KC6-R1-M17
→ Xem cả 42 người trong các danh sách