Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngọc Bình”.

  1. Đào Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Tổ 4 thị trấn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Định Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thị Trấn Nguyên Bình, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/7/1979
  2. Hà Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Làng Giang - Gia Lai
  3. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/5/1979
  4. Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tiên Long - Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu 7 - Gia Lai
  5. Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 64 người trong các danh sách