Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngọc Bình”.

  1. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Tân - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Cường - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Phú Cường - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hải Thương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Yên Thái - Vĩnh Yên - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Yên Thái - Vĩnh Yên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/7/1979
  2. Hà Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Làng Giang - Gia Lai
  3. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/5/1979
  4. Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tiên Long - Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu 7 - Gia Lai
  5. Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 64 người trong các danh sách