Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngọc Bình”.
- Lưu Ngọc Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D6 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1977 Quê quán: Bảo Hùng, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Nam Khê - Nông Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1978 Quê quán: Dị nận - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: đồng Tâm - Lạc Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/7/1979
- Hà Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Làng Giang - Gia Lai
- Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/5/1979
- Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tiên Long - Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu 7 - Gia Lai
- Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai