Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn ngọc Diệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 532 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ngọc Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ngọc Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ngọc Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ngọc Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 627 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 898 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngọc Long Năm sinh: 8/7/1950 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Ngô Ngọc Ngọ Năm sinh: 12/10/1947 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô ngọc Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H150 · Hàng 8 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2613 · Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Như Ngọc Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  20. Nông NGọc Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách