Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 139 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 164 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 479 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 373 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 44 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh