Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Phải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 182 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ruổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 400 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 412 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 269 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách