Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 209 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Nuôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 551 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 155 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách