Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 304 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 30/1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 442 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách