Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Lê Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 159 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 473 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 448 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang (91-23)02 1/50000 Xem chi tiết →
- Lê ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 347 Xem chi tiết →
- Lê ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 457 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Lưu ngọc Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 714 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Dút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 279 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh