Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lâm Ngọc Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Lâm Ngọc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  3. Lâm Tấn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Lã ngọc Chõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lã văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  6. Lê Công Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Nguyên Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 262 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 423 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Chấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách