Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Huỳnh Ngọc Bon Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Cán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 633 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Em Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Gặp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Tuế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách