Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Hoàn Ngọc Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu 2B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/168 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Khu 3B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 214 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 159 · Khu 8B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách