Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Tạ Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Chanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Luôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 Xem chi tiết →
  4. Võ Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Đức Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. huỳnh Ngọc một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. ngô Ngọc Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. phan Ngọc Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Đào Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đào Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  15. Đào Ngọc Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Khợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách