Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Tỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 310 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 401 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đức Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đồ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Phận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách