Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đào Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 582 Xem chi tiết →
  2. Đào Ngọc Thư (thứ) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 124 Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 358 Xem chi tiết →
  5. Đào ngọc Húc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đậu Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Chỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Cát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 304 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Phái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 265 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 328 Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách