Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đinh A Ngớch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngóc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 749 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đoàn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1003 Xem chi tiết →

Còn 5.769 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.769 người trong các danh sách