Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Võ Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngọc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Văn Phú Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Vũ Ngọc Hoành
Năm sinh: 1938
Ngày hy sinh: 21/10/1972
Quê quán: ĐỒNG PHÚ, TIỀN HẢI - THÁI BÌNH
Đơn vị: C3 - D16 - E54
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 342 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 241 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
Còn 5.769 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh