Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Tạ Ngọc Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 197 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Tống Ngọc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Tống Ngọc Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Tống Ngọc Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Ung Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 668 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 731 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Võ Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Võ Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Võ Ngọc Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Võ Ngọc Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Võ Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 5.769 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.769 người trong các danh sách