Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần ngọc Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần thị ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần thị ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Hồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Tô Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Tô Ngọc Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Tạ Ngọc Chiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 601 Xem chi tiết →
  18. Tạ Ngọc Dĩu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  19. Tạ Ngọc Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Tạ Ngọc Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 5.769 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.769 người trong các danh sách