Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 652 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 284 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: Sư 2 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/199 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.769 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.769 người trong các danh sách