Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1964 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Kiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2086 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Nghiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1942 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Nên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách