Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Phan Ngọc Tịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phí Ngọc Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Hải Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Nộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1981 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm NGọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 765 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh