Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 831 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 193 · Khu G4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1532 · Khu K9 Xem chi tiết →
  4. Nguễn Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Ngọc Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Ngô Ngọc Uyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Ninh Ngọc Hưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Ninh Ngọc Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Hên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Ngọc Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Phan Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Ngọc Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1764 Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách