Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nông Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc TRiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách