Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4516 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Vy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 141 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 78 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 320 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc ái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1991 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách