Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Văn Ngọc Xuân Năm sinh: 3/6/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Văn Thị Minh Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồ Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Bính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Bồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Bổn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1957 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1b Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách