Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 40 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1a Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 78 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 97 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 162 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Vân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách