Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1243 · Khu K8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thình Năm sinh: 6/12/1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 722 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thủy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách