Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Trương Ngọc Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Rạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tring Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc ái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2 - 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh