Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1341 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 789 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 184 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 693 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh