Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1741 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2011 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 193 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh