Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 152 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 303 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1952 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 111 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 127 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ngọc Bích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách