Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 399 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 334 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/14/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 169 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 298 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 841 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 360 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khuôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh