Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 62 · Hàng VH4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Rạng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Rẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sen Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Siờng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 15c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/7/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách