Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 108 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bổn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bổn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 224 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1963 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 127 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bớch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Can Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 232 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu 1a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/19 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 69 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách