Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1991 An táng tại: NTLS Tràng Đà, Phường Tràng Đà, Thị Xã Tuyên Quang, Tuyên Quang Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng P Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 219 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1962 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 532 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách