Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lê Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 311 · Hàng 12 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 101 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Chiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Chán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 22 · Khu X11 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách