Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Hồ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngọc Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  3. Hồ Ngọc Du Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngọc Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngọc Hoành Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 10/10/1958 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  7. Hồ Ngọc Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/10/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Ngọc Luyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  13. Hồ Ngọc Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Hồ Ngọc Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Hồ Ngọc Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  19. Hồ Ngọc Mại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  20. Hồ Ngọc Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách