Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Huỳnh Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Thực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Tuần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Tọa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Tửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Việt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Võ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách