Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 26 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 6A · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Dõng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh