Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Dương Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Trâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Văn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Giang Ngọc Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Giã Ngọc Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chuyếch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Căng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1953 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13b Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh