Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đỗ Ngọc Chang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1113 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Giai Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Huề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 52 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 24 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách