Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đinh Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 140 · Hàng 11 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Khuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 595 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 25 Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Lắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/9/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Nhuận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 855 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Phan Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách