Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Vương Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Vương Ngọc Anh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  3. Vương Ngọc Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Vương Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 859 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. bùi ngọc am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. bùi ngọc long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  7. hoàng ngọc độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. huỳnh tuấn ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. hồ ngọc châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/ An táng tại: Quãng Lợi, Xã Quảng Lợi, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  10. lê ngọc trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. nGUYễN nGọC hANH Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. nguyễn Ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. nguyễn ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1182 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  14. nguyễn ngọc dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. nguyễn ngọc dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  16. nguyễn ngọc huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 30 · Khu a Xem chi tiết →
  17. nguyễn ngọc hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. nguyễn ngọc hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn ngọc long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  20. nguyễn ngọc sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách