Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Vũ Ngọc Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1584 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Hoản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Huyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Hóa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 143 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Iêng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Khung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách